1 chronicles

1 chronicles

The book of 1 Chronicles is open on a wooden desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Sách Sử ký thứ nhất: "1 Chronicles" tên của một cuốn sách trong Kinh Thánh Cựu Ước. Đây cuốn đầu tiên trong hai cuốn Sử ký, ghi lại lịch sử của vương quốc Giu-đa Y--ra-ên cho đến khi dân chúng trở về sau cuộc lưu đày ở Ba-by-lôn vào năm 536 TCN.
dụ sử dụng
  • (Sách Sử ký thứ nhất cung cấp gia phả từ A-đam đến Vua Đa-vít.)
  • (Nhiều câu chuyện trong Sử ký thứ nhất tập trung vào triều đại của Vua Đa-vít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the First Book of Chronicles": tên đầy đủ của cuốn sách này.

    • The First Book of Chronicles is often abbreviated as 1 Chronicles. (Sách Sử ký thứ nhất thường được viết tắt 1 Chronicles.)
  • "1 Chronicles 29:11": cách trích dẫn một câu cụ thể trong sách.

    • In 1 Chronicles 29:11, it says, 'Yours, Lord, is the greatness and the power.' (Trong 1 Sử ký 29:11, câu: 'Lạy Chúa, sự cao cả quyền năng đều thuộc về Ngài.')
Biến thể từ gần giống
  • 2 Chronicles (n): Sách Sử ký thứ hai, phần tiếp theo của 1 Chronicles.
    • The events in 2 Chronicles continue the history from where 1 Chronicles left off. (Các sự kiện trong Sử ký thứ hai tiếp nối lịch sử từ nơi Sử ký thứ nhất kết thúc.)
Từ đồng nghĩa
  • The First Book of the Chronicles: tên gọi khác của cùng một cuốn sách.
  • 1 Chron (viết tắt): dạng viết tắt phổ biến trong các chú thích Kinh Thánh.
Các cụm từ liên quan
  • The Book of Chronicles: chỉ chung cả hai cuốn Sử ký (1 2 Chronicles).
    • The Book of Chronicles is considered a historical book in the Old Testament. (Sách Sử ký được coi một sách lịch sử trong Cựu Ước.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chronicles of the Kings of Israel": một cụm từ trong Kinh Thánh chỉ các biên niên sử về các vua Y--ra-ên, thường được nhắc đến trong 1 Chronicles.
    • The author of 1 Chronicles references the Chronicles of the Kings of Israel as a source. (Tác giả của Sử ký thứ nhất nhắc đến Biên niên sử các vua Y--ra-ên như một nguồn tài liệu.)